Giáo án ôn tập Toán 7 (Cánh diều) - Chương IV: Hai tam giác bằng nhau
A. LÝ THUYẾT.
1) Tổng các góc trong một tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ từ đỉnh vẽ đường thẳng
( Hình ).
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh rằng
a) Vì ( so le trong).
b) Vì ( so le trong).
c) Khi đó
Kết luận:
Tổng ba góc trong một tam giác bằng
Tam giác có ba góc đều là góc nhọn gọi là tam giác nhọn.
Tam giác có một góc tù thì gọi là tam giác tù.
Tam giác có một góc vuông thì gọi là tam giác vuông.
Cụ thể vuông tại khi đó cạnh gọi là cạnh huyền, hai cạnh gọi là hai cạnh góc vuông. ( Hình .
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án ôn tập Toán 7 (Cánh diều) - Chương IV: Hai tam giác bằng nhau", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án ôn tập Toán 7 (Cánh diều) - Chương IV: Hai tam giác bằng nhau

CHƯƠNG IV. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU. Bài 1. TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC. A. LÝ THUYẾT. 1) Tổng các góc trong một tam giác. Ví dụ 1: Vẽ từ đỉnh vẽ đường thẳng ( Hình ). Chứng minh rằng Chứng minh rằng Chứng minh rằng Vì ( so le trong). Vì ( so le trong). Khi đó Kết luận: Tổng ba góc trong một tam giác bằng Tam giác có ba góc đều là góc nhọn gọi là tam giác nhọn. Tam giác có một góc tù thì gọi là tam giác tù. Tam giác có một góc vuông thì gọi là tam giác vuông. Cụ thể vuông tại khi đó cạnh gọi là cạnh huyền, hai cạnh gọi là hai cạnh góc vuông. ( Hình . có kề bù với góc nên gọi là góc ngoài của tam giác. Cụ thể: có là góc ngoài thì B. BÀI TẬP. Bài 1: Tính số đo trong các hình sau: Bài 2: Tìm số đo trong các hình sau: Bài 3: Tìm số đo trong các hình sau: Bài 4: Cho Hình Biết là tia phân giác góc và Chứng minh rằng Bài 5: Cho Hình Biết Chứng minh rằng Bài 6: Cho Hình Biết Tính số đo trong hình. Bài 7: Cho vuông tại Kẻ ( Hình ). Chứng minh rằng Bài 8: Cho có là tia phân giác kẻ ( Hình ). Tính Tính và Bài 9: Cho có là tia phân giác góc ngoài tại đỉnh ( Hình ). Chứng minh rằng Bài 10: Cho có là tia phân giác góc ngoài tại ( Hình ). Chứng minh rằng Bài 11: Cho có lần lượt là hai tia phân giác của hai góc Tính ( Hình ). Bài 12: Cho có lần lượt là hai tia phân giác của Tính ( Hình ). Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC. A. LÝ THYẾT. 1) Hai tam giác bằng nhau. Ví dụ 1: Cho và như Hình Nhận thấy và có ba cạnh bằng nhau: , , và ba góc bằng nhau: , , Nên hai và gọi là hai tam giác bằng nhau. Khi đó cạnh và cạnh gọi là hai cạnh tương ứng và và gọi là hai góc tương ứng. Kết luận: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. Kí hiệu: cần chú ý về thứ tự các đỉnh khi kí hiệu hai tam giác bằng nhau Ví dụ 2: Cho Hình Chứng minh Chứng minh rằng có có Suy ra mà Xét và có: ( giả thiết) ( giả thiết) và ( chứng minh câu a) Vậy 2) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. Ví dụ 1: Vẽ biết Vẽ cạnh Vẽ cung tròn tâm bán kính Vẽ tiếp cung tròn tâm bán kính Hai cung tròn cắt nhau tại điểm Nối các điểm ta được ( Hình Ví dụ 2: Vẽ thêm có Làm giống ví dụ ta được như Hình Cho nhận xét về và Kết luận: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác ấy bằng nhau Kí hiệu: B. BÀI TẬP. Dạng 1. Xác định các yếu tố bằng nhau của hai tam giác Bài 1: Cho Hãy chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau. Các góc tương ứng bằng nhau. Nếu thì cạnh nào cũng bằng Bài 2: Cho Biết có góc nào cũng có số đo bằng Suy ra số đo cạnh nào của Bài 3: Cho Biết Cạnh bằng bao nhiêu ? Tính chu vi của mỗi tam giác trên. Bài 4: Cho Biết Tính của Tính số đo các góc còn lại của Bài 5: Cho Biết Tính số đo góc của Cho biết là tam giác gì? Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau Bài 1: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 2: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Chứng minh Bài 3: Cho Hình Chứng minh Chứng minh là tia phân giác Bài 4: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 5: Cho Hình Chứng minh Chứng minh là tia phân giác Bài 6: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 7: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Dạng 3. Vẽ tam giác khi biết ba cạnh Bài 1: Vẽ biết Bài 2: Vẽ biết Bài 3: vẽ biết Bài 4: Vẽ biết Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC A. LÝ THUYẾT. 1) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác Ví dụ 1: Vẽ Trên tia lấy điểm sao cho trên tia lấy điểm sao cho Nối với ta được ( Hình ). Ví dụ 2: Vẽ thêm có Trong thì gọi là góc sen giữa hai cạnh Trong thì gọi là góc sen giữa hai cạnh Xét và có: Khi đó ta nói bằng theo trường hợp cạnh – góc – cạnh. Kết luận: Nếu hai cạnh và góc sen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc sẽ giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh. Ví dụ 3: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Xét và có: là cạnh chung ( giả thiết) Vậy Vì ( hai góc tương ứng) 2) Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác. Ví dụ 4: Vẽ đoạn thẳng Vẽ tia sao cho Vẽ tia sao cho tia cắt tại ta được ( Hình ). Ví dụ 5: Vẽ thêm có Trong thì là cạnh xen giữa hai góc Trong thì là cạnh xen giữa hai góc Với hai tam giác có các yếu tố như trên Khi đó ta nói bằng theo trường hợp góc – cạnh – góc. B. BÀI TẬP. Dạng 1. Vẽ tam giác theo yêu cầu bài toán. Bài 1: Vẽ biết Bài 2: Vẽ biết Bài 3: Vẽ biết Bài 4: Vẽ biết Bài 5: Vẽ biết Bài 6: Vẽ biết Bài 7: Vẽ biết Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau. Bài 1: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 2: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 3: Cho Hình Chứng minh Chứng minh là phân giác Bài 4: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 5: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 6: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 7: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 8: Cho khác góc bẹt, trên tia lấy điểm Trên tia lấy điểm sao cho Vẽ là tia phân giác Lấy bất kì trên tia ( Hình ) Chứng minh Chứng minh Bài 9: Cho vuông tại Trên cạnh lấy điểm sao cho Tia phân giác cắt ở ( Hình ) So sánh và Tính số đo Bài 10: Cho vuông tại có là trung điểm của Tia phân giác cắt ở ( Hình ) Chứng minh là phân giác Chứng minh Tính của Bài 11: Cho vuông tại Tia phân giác góc cắt ở kẻ . Chứng minh . ( Hình ) Bài 12: Cho vuông tại Kẻ là tia phân giác Trên cạnh lấy điểm sao cho Chứng minh: là đường trung trực của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh ba điểm thẳng hàng. ( Hình ) Bài 13: Cho nhọn có Phân giác của cắt tại Trên lấy điểm sao cho ( Hình Chứng minh cắt tại Chứng minh Chứng minh Bài 14: Cho có . Lấy điểm trên điểm trên sao cho . ( Hình Chứng minh và Biết cắt tại Cho biết . Chứng minh Bài 15: Cho có . Trên các cạnh lấy lần lượt các điểm và sao cho . Gọi là giao điểm của và Chứng minh . ( Hình Chứng minh Bài 16: Cho . Kẻ . Kẻ . Gọi là giao điểm của và ( Hình Chứng minh Chứng minh và . Chứng minh là phân giác Bài 17: Cho vuông tại Trên cạnh lấy điểm sao cho Tia phân giác của cắt ở ( Hình Chứng minh Kẻ Chứng minh So sánh và Gọi là giao điểm của và là trung điểm của Chứng minh thẳng hàng. Bài 18: Cho biết là phân giác . Trên cạnh lấy điểm sao cho ( Hình Chứng minh cắt tại Chứng minh Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh Chứng minh thẳng hàng. Bài 19: Cho có và tia phân giác cắt tại Trên cạnh lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh . cần thêm điều kiện gì để . Gọi cắt tại Chứng minh . Chứng minh . Bài 20: Cho vuông tại có . Tính ( Hình Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tia phân giác cắt tại Chứng minh Qua vẽ đường thẳng vuông góc với tại , cắt tại . Chứng minh . Chứng minh và thẳng hàng. Bài 21: Cho vuông tại có Trên cạnh lấy điểm sao cho Gọi là trung điểm của Chứng minh ( Hình cắt tại Chứng minh Qua vẽ đường thẳng song song với cắt tại Trên đoạn lấy điểm sao cho Chứng minh Bài 22: Cho vuông tại có Trên cạnh lấy điểm sao cho Gọi là trung điểm của Kéo dài cắt tại ( Hình Nếu Tính Chứng minh suy ra Qua kẻ đường thẳng song song với cắt lần lượt tại và Chứng minh là tia phân giác Bài 23: Cho vuông tại Gọi là trung điểm của Trên tia lấy điểm sao cho là trung điểm của ( Hình Chứng minh và Chứng minh và Bài 24: Cho là trung điểm của là trung điểm của Vẽ điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh ( Hình Chứng minh Chứng minh Bài 25: Cho gọi lần lượt là trung điểm của và Trên tia đối của tia và lấy tương ứng hai điểm và sao cho . Chứng minh ( Hình Chứng minh thẳng hàng. Bài 26: Cho có Hai điểm lần lượt là trung điểm của ( Hình Chứng minh và Lấy điểm sao cho là trung điểm của là trung điểm của Chứng minh Chứng minh Bài 27: Cho là trung điểm của Lấy điểm thuộc tia đối của tia sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh Kẻ và Chứng minh Chứng minh thẳng hàng. Bài 28: Cho có là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh Vẽ tại Trên cạnh lấy điểm Sao cho Chứng minh từ đó suy ra Bài 29: Cho nhọn, vẽ . Vẽ tại vẽ tại Lấy sao cho là trung điểm của , là trung điểm của cắt lần lượt tại ( Hình Chứng minh và chu vi bằng Nếu Tính các góc Bài 30: Cho vuông tại có Vẽ vuông góc với tại Trên cạnh lấy điểm sao cho . Gọi là trung điểm cạnh ( Hình Chứng minh Từ đó suy ra Tia cắt tại Chứng minh từ đó suy ra Bài 31: Cho có và . Gọi là trung điểm của ( Hình Chứng minh Trên cạnh lấy điểm trên cạnh lấy điểm sao cho Chứng minh Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh thẳng hàng. Bài 32: Cho có . là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh Kẻ tại Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh Chứng minh Bài 33: Cho Gọi là trung điểm của Trên tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Vẽ tại Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh và Chứng minh Bài 34: Cho nhọn có . Lấy là trung điểm của Trên tia lấy điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh ( Hình Chứng minh Vẽ . Trên tia lấy điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh . Chứng minh . Bài 35: Cho nhọn. Kẻ Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh là tia phân giác của . Gọi là trung điểm của Trên tia lấy điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh . Bài 36: Cho nhọn có . Lấy là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh ( Hình Kẻ tại Vẽ tia sao cho nhận tia làm tia phân giác. Tia cắt tại Chứng minh . Tia cắt tia tại , tia cắt tia tại Chứng minh thẳng hàng. Bài 37: Cho nhọn có . Vẽ Trên lấy điểm sao cho là trung điểm của ( Hình Chứng minh Gọi là trung điểm của Trên tia lấy điểm sao cho là trung điểm của Chứng minh . Chứng minh là tia phân giác và Gọi là giao điểm của và là trung điểm của Chứng minh thẳng hàng. Bài 38: Cho nhọn có . Kẻ . Trên đoạn lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh Tia cắt tại tia cắt tại Chứng minh . Chứng minh . Bài 39: Cho có ba góc nhọn. Kẻ , . Gọi là giao điểm của và Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho là trung điểm của So sánh và . ( Hình Chứng minh . Tìm điều kiện của để . Trên các đoạn và lấy điểm và sao cho . Chứng minh và đồng quy. Bài 40: Cho nhọn có . Phân giác cắt tại Vẽ tại Tia cắt tại ( Hình Chứng minh Qua vẽ đường thẳng song song với cắt tại Lấy điểm nằm giữa và sao cho Chứng minh và Chứng minh Bài 41: Cho có . Kẻ . Trên tia đối của tia lấy điểm Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh . Chứng minh Chứng minh là tia phân giác của . Kẻ , . Chứng minh đồng quy. Bài 42: Cho có . Gọi là trung điểm của Trên đoạn lấy điểm trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh và Kẻ và , cắt tại Chứng minh và Đường thẳng qua và vuông góc với cắt tia tại Chứng minh . Bài 4. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG A. LÝ THUYẾT. 1) Ba trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông. Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( Hình ). Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( Hình ). Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( cạnh huyền – góc nhọn) ( Hình ). Ví dụ 1: Cho Hình Xét và có: là cạnh chung. ( giả thiết) Vậy ( cạnh huyền – góc nhọn) 2) Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai am giác vuông đó bằng nhau. ( cạnh huyền – cạnh góc vuông) ( Hình ). Ví dụ 2: Cho Hình Xét và có: là cạnh chung. ( giả thiết) Vậy ( cạnh huyền – cạnh góc vuông). B. BÀI TẬP. Bài 1: Cho Hình Chứng minh Chứng minh là trung điểm Bài 2: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 3: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 4: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Chứng minh Bài 5: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Chứng minh Bài 6: Cho Hình Chứng minh Chứng minh Bài 7: Cho đoạn thẳng Qua vẽ đường thẳng , Qua vẽ đường thẳng Qua trung điểm của vẽ một đường thẳng cắt ở và cắt ở So sánh và ( Hình Bài 8: Cho vuông tại có . Qua kẻ đường thẳng ( cùng phía đối với ). Kẻ . Chứng minh Chứng minh . ( Hình Bài 9: Cho vuông tại Gọi là trung điểm của và . ( Hình Chứng minh . Qua kẻ đường thẳng sao cho và nằm cùng phía với . Kẻ tại kẻ tại Chứng minh Bài 10: Cho . Tia đi qua trung điểm của Kẻ và vuông góc với . So sánh và . ( Hình Bài 11: Cho có là trung điểm của Lấy thuộc tia đối của tia sao cho . ( Hình Chứng minh: Chứng minh: Kẻ , Chứng minh Chứng minh thẳng hàng. Bài 12: Cho có . là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh Kẻ và vuông góc với Chứng minh . cắt tại cắt tại Chứng minh thẳng hàng. Bài 13: Cho nhọn. Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Từ kẻ , Từ kẻ Chứng minh . Trên tia lấy điểm trên tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 14: Cho nhọn và . Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh và Gọi lần lượt là trung điểm của Chứng minh . Chứng minh là trung điểm của Bài 15: Cho nhọn. Có là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh Chứng minh Gọi là trung điểm của đoạn đường thẳng cắt tại Chứng minh là trung điểm của Bài 16: Cho có . là trung điểm của Chứng minh ( Hình Từ kẻ và . Chứng minh . Chứng minh Từ kẻ đường thẳng vuông góc với Từ kẻ đường thẳng vuông góc với Hai đường thẳng này cắt nhau tại Chứng minh thẳng hàng. Bài 17: Cho nhọn có . là trung điểm của Từ kẻ vuông góc với tại vuông góc với tại Chứng minh ( Hình Chứng minh Gọi là giao điểm của với , là giao điểm của và Chứng minh . Bài 5. TAM GIÁC CÂN, ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG A. LÝ THUYẾT. 1) Tam giác cân. Ví dụ 1: Cho có hai cạnh Khi đó được gọi là tam giác cân. Kết luận: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau. Cụ thể: Hình cân tại đỉnh . Hai cạnh là hai cạnh bên. là cạnh đáy. Hai góc là hai góc ở đáy. Trong một tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau. Ngược lại tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác cân. Cụ thể: Hình có nên là tam giác cân tại Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau hoặc ba góc bằng nhau. Tam giác cân có góc bằng là tam giác đều. Tam giác vuông cân là tam giác vừa vuông vừa cân tại góc vuông. 2) Đường trung trực của một đoạn thẳng. Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng là trung điểm của Đường thẳng vuông góc với tại ( Hình ). Khi đó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng Kết luận: Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm Của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó. Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì cách đều Hai đầu mút của đoạn thẳng đó. Cụ thể: Hình Điểm Ngược lại điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó. B. BÀI TẬP. Bài 1: Cho Hình là tam giác gì? Tính Bài 2: Cho Hình là tam giác gì? Tính Bài 3: Cho Hình Tính là tam giác gì? Bài 4: Cho Hình là tam giác gì? Bài 5: Cho Hình là tam giác gì? Bài 6: Cho Hình Chứng minh là tam giác gì? Bài 7: Cho Hình Chứng minh là tam giác gì? Bài 8: Cho Tia phân giác cắt ở Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh ( Hình Bài 9: Cho cân tại A, lấy điểm D thuộc AC, E thuộc AB sao cho . ( Hình So sánh và . Gọi I là giao điểm của BD và CE. Khi đó là tam giác gì? Vì sao? Bài 10: Cho cân tại lấy điểm trên , điểm trên sao cho . Gọi là giao điểm của và ( Hình Chứng minh là tam giác cân. Chứng minh Bài 11: Cho cân tại Tia phân giác của cắt cạnh lần lượt ở và . ( Hình Chứng minh cân. Chứng minh Chứng minh . Bài 12: Cho cân tại Tia phân giác cắt tại Đường thẳng qua và vuông góc với AB cắt AB tại H. Đường thẳng qua M và vuông góc với AC cắt AC tại K. ( Hình Chứng minh Chứng minh So sánh Chứng minh . Bài 13: Cho cân tại vẽ tại tại Gọi là giao điểm của và ( Hình Chứng minh và . Gọi là trung điểm của Chứng minh thẳng hàng. Bài 14: Cho cân tại Gọi là trung điểm của Chứng minh Trên cạnh lấy điểm bất kỳ. Chứng minh . Tia cắt cạnh tại tia cắt cạnh tại Chứng minh ( Hình Bài 15: Cho vuông tại Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tia phân giác của cắt cạnh ở ( Hình Chứng minh Qua vẽ đường thẳng vuông góc với tại cắt đường thẳng tại . Chứng minh Chứng minh và thẳng hàng. Bài 16: Cho vuông tại Trên cạnh lấy điểm sao cho . là trung điểm của ( Hình Chứng minh Đường thẳng cắt đường thẳng tại Chứng minh . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 17: Cho Trên cạnh lấy điểm sao cho . Gọi là trung điểm của cạnh ( Hình Chứng minh Chứng minh . Tia cắt cạnh tại Chứng minh . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 18: Cho có . là tia phân giác . Trên cạnh lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh cắt tại Chứng minh là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh Chứng minh thẳng hàng. Bài 19: Cho vuông tại Kẻ vuông góc với và tia phân giác của . ( Hình Trên cạnh lấy điểm sao cho . Chứng minh và . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 20: Cho vuông tại là tia phân giác của . Trên tia lấy điểm sao cho . ( Hình Chứng minh từ đó suy ra . Từ kẻ đường thẳng vuông góc với nó cắt tại Chứng minh Bài 21: Cho cân tại Gọi là trung điểm của ( Hình Chứng minh suy ra là tia phân giác . Chứng minh . Trên cạnh và lấy lần lượt hai điểm sao cho . Gọi là giao điểm của và Chứng minh . Gọi là trung điểm của trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 22: Cho cân tại Gọi và lần lượt là trung điểm của và ( Hình Chứng minh Gọi là giao điểm của và . Chứng minh có hai góc bằng nhau. và Lấy điểm và sao cho và lần lượt là trung điểm của và Chứng minh là trung điểm của Bài 23: Cho cân tại Trên tia đối của tia lấy điểm Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh là tam giác cân. ( Hình Bài 24: Cho cân tại là tia phân giác của góc . Trên tia đối của tia lấy điểm . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh ( Hình Chứng minh . Chứng minh . Bài 25: Cho cân tại Trên cạnh lấy 2 điểm và sao cho . Nối và ( Hình Chứng minh cân. Chứng minh Bài 26: Cho cân tại Lấy điểm là trung điểm của Trên tia lấy điểm , trên tia lấy điểm sao cho . Chứng minh ( Hình và là tia phân giác của góc . . . là đường trung trực của Bài 27: Cho cân tại Gọi là trung điểm của đoạn thẳng ( Hình Chứng minh Từ đó suy ra . Trên tia đối của tia lấy điểm và trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh . Lấy điểm bên trong sao cho . Chứng minh thẳng hàng. ÔN TẬP CHƯƠNG 4. Bài 1: Cho vuông tại Kẻ là tia phân giác của Trên cạnh lấy điểm sao cho . Chứng minh Chứng minh và . Chứng minh là đường trung trực của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 2: Cho có . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tia phân giác của cắt tại Chứng minh và . Gọi là giao điểm của và Chứng minh . Gọi là trung điểm của Chứng minh thẳng hàng. Chứng minh . Bài 3: Cho góc nhọn . Lấy điểm trên tia và điểm trên tia sao cho . Gọi là trung điểm của đoạn Chứng minh Trên tia lấy điểm sao cho . Chứng minh . Qua kẻ đường thẳng song song với cắt tại và tại Chứng minh và là đường trung trực của Gọi giao điểm của với là Chứng minh là tia phân giác của . Bài 4: Cho có . Tia phân giác cắt cạnh tại Trên cạnh lấy điểm sao cho . Chứng minh . Tia cắt tia tại Chứng minh Chứng minh Cho . Chứng minh . Bài 5: Cho cân tại Vẽ là phân giác góc Chứng minh Chứng minh là trung trực của Vẽ tại Trên cạnh lấy sao cho . Chứng minh và . Gọi là trung điểm của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 6: Cho vuông tại là phân giác Kẻ tại Chứng minh . Chứng minh là đường trung trực của Kẻ ( nằm trên nửa mặt phẳng bờ không chứa điểm trên tia lấy điểm sao cho . Chứng minh . là trung điểm của Chứng minh thẳng hàng. Bài 7: Cho vuông tại có . Kẻ Lấy điểm thuộc tia đối của tia sao cho . Chứng minh rằng và tia là tia phân giác của . Qua kẻ một đường thẳng song song với cắt tại và cắt tại Chứng minh và là đường trung trực của Kẻ ( thuộc tia Chứng minh thẳng hàng. Bài 8: Cho cân tại Trên cạnh lấy điểm Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Các đường thẳng vuông góc với kẻ từ và cắt và lần lượt ở và Chứng minh Đường thẳng cắt tại điểm là trung điểm của Kẻ . Đường thẳng vuông góc với tại cắt đường thẳng tại Chứng minh và . Bài 9: Cho vuông tại Gọi là trung điểm của Phân giác cắt tại Biết tại Chứng minh . Tính các góc của Biết độ dài các cạnh của là ba số nguyên dương liên tiếp. Tính chu vi của Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh Bài 10: Cho cân tại Kẻ tia phân giác Qua vẽ đường thẳng vuông góc với cắt tại và cắt tại đường thẳng kẻ qua và song song với cắt tại Phân giác góc cắt tại Chứng minh là các tam giác cân. . . Bài 11: Cho có . là tia phân giác của . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Chứng minh Gọi là giao điểm của và Chứng minh là trung điểm và . Gọi là trung điểm của trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh thẳng hàng. Bài 12: Cho đều, Trên các cạnh lần lượt lấy ba điểm sao cho . Chứng minh rằng là tam giác đều. Bài 13: Cho có . Trên tia lấy điểm sao cho . Tia phân giác cắt và lần lượt tại và Chứng minh Chứng minh . Từ kẻ tại Chứng minh Bài 14: Cho có . Trên tia lấy điểm sao cho . Tia phân giác cắt ở Gọi là trung điểm của Chứng minh Chứng minh . Chứng minh thẳng hàng. Kẻ . cần thêm điều kiện gì để .
File đính kèm:
giao_an_on_tap_toan_7_canh_dieu_chuong_iv_hai_tam_giac_bang.docx